chat live
Bảo hiểm y tế dành riêng cho bạn và gia đình của bạn. Bảo hiểm chăm sóc Mutual là kết hợp bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm y tế gồm thai sản, nha khoa và kiểm tra sức khỏe.
   
Chương trình độc quyền này bao gồm:
1) Lựa chọn cho 4 kế hoạch toàn diện 4) Bao gồm chăm sóc nha
2) Không khấu trừ / không câu hỏi từ y tế 5) Dịch vụ hỗ trợ 24 giờ / 7 ngày
3) Bao gồm bảo hiểm thai sản 6) Phạm vi vùng phủ sóng (MC3 - MC4)

Phần 1: Quyền lợi 

GÓI BẢO HIỂM MC 1 MC 2 MC 3 MC 4
Giới hạn Giới hạn Giới hạn Giới hạn
Giới hạn địa lý Việt Nam Campuchia / Việt Nam / Thái Lan
Tử vong & thương tật vĩnh viễn do tai nạn VND 60,000,000 VND 100,000,000 VND 140,000,000 VND 200,000,000
Tử vong & thương tật vĩnh viễn do bệnh VND 60,000,000 VND 100,000,000 VND 140,000,000 VND 200,000,000
Điều trị nội trú (Giới hạn tối đa cho cho 1 người/năm) VND 60,000,000 VND 100,000,000 VND 140,000,000 VND 200,000,000
1. Chi phí giường bệnh cho 1 ngày: tối đa đến VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
2. Viện phí Theo chi phí thực tế
* Chi phí hội chẩn
* Chi phí phòng mỗ
* Chi phí bác sĩ phẫu thuật và chi phí gây mê
* Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày)
* Xạ trị và/ hoặc hoá trị
3. Các chi phí y tế khác/ ngày VND 1,800,000 VND 3,000,000 VND 4,200,000 VND 6,000,000
* Chi phí chẩn đoán
* Chăm sóc điều dưỡng, thuốc và băng gạt/ quần áo
* Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, chụp X-quang và các kỹ thuật hình ảnh y tế tương tự
*Chi phí thăm khám và vật lý trị liệu cần thiết cho việc điều trị nội trú và phục vụ trực tiếp cho việc điều trị
4. Cấy ghép bộ phận Theo chi phí thực tế
5. Phẫu thuật tái tạo
6. Phẫu thuật cấy ghép
7. Tiền phòng cho người thân chăm sóc VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
8. Chi phí trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước ngày nhập viện) tối đa VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
9. Chi phí điều trị sau xuất viện (trong vòng 45 ngày từ ngày xuất viện) tối đa VND 1,800,000 VND 3,000,000 VND 4,200,000 VND 6,000,000
10. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày) VND 60,000 VND 100,000 VND 140,000 VND 200,000
11. Y tá chăm sóc tại nhà (tối đa 15 ngày VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
12. Dịch vụ xe cấp cứu Theo chi phí thực tế
13. Hỗ trợ mai táng VND 2,100,000 VND 3,500,000 VND 4,900,000 VND 7,000,000
14. Chăm sóc thai sản và sinh em bé: VND 30,000,000 VND 50,000,000 VND 70,000,000 VND 100,000,000
14.1 Tiền giường / đêm VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
14.2 Viện phí Theo chi phí thực tế
14.3 Các chi phí y tế khác/ ngày VND 1,800,000 VND 3,000,000 VND 4,200,000 VND 6,000,000
14.4 Chi phí trước và sau khi sinh em bé/ điều trị thai sản VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
14.5 Chăm sóc trẻ sơ sinh VND 300,000 VND 500,000 VND 700,000 VND 1,000,000
Bảo hiểm vượt mức cho điều trị nội trú với bệnh hiểm nghèo và tai nạn VND 60,000,000 VND 100,000,000 VND 140,000,000 VND 200,000,000
Bảo hiểm vượt mức cho điều trị nội trú với bệnh hiểm nghèo và tai nạn Theo giời hạn phụ của điều trị nội trú như trên
Điều trị ngoại trú (Giới hạn tối đa cho cho 1 người/ năm) VND 6,000,000 VND 10,000,000 VND 14,000,000 VND 20,000,000
1. Chi phí khám (khám tổng quát và chuyên sâu) cho 1 lần khám VND 300,000 VND 500,000 VND 700,000 VND 1,000,000
2. Chi phí y tế khác (điều trị tổng quát và chuyên sâu) cho 1 lần điều trị VND 900,000 VND 1,500,000 VND 2,100,000 VND 3,000,000
* Chi phí chẩn đoán (xét nghiệm máu, chụp x-ray,…)
* Thuốc và băng gạt
3. Điều trị thay thế: gồm chi phí khám và điều trị theo phương pháp y học cổ truyền Trung Quốc, thuật nắn xương, châm cứu, vật lý trị liệu, điều trị với chuyên gia dinh dưỡng, điều trị đông y. Các phương pháp điều trị này được thực hiện bởi các bác sĩ có giấy phép hành nghề hợp pháp VND 300,000 VND 500,000 VND 700,000 VND 1,000,000
4. Điều trị răng bị tổn thương do tai nạn/ vụ VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
5. Chăm sóc và điều trị răng VND 1,200,000 VND 2,000,000 VND 2,800,000 VND 4,000,000
Thời gian chờ
Tai nạn 0 ngày
Bệnh tật 30 ngày
Bệnh có sẵn Không bao gồm
Thai sản 365 ngày
Sẩy thai hoặc phá thai y tế theo quy định 60 ngày

Bảng báo giá được đính kèm với Điều khoản và điều kiện

Phần 2: Chọn lựa quyền lợi 

Số…
Ngày sinh*
Quyền lợi chính*
A1
A2
A3
A4
A5
Xóa